DỊCH VỤ ĐẶT XE
Các HÌnh Thức ĐẶt Xe
Gọi điện trực tiếp (24/7)
Hotline: 0818966900
Đăng ký trên website
Truy cập website và bấm các Nút liên hệ trên website, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay sau ít phút
các hình thức thanh toán
Tiền mặt
Sau khi kết thúc hành trình, Quý khách vui lòng thanh toán trực tiếp cho tài xế chi phí của chuyến đi bằng tiền mặt.
Chuyển khoản
Quý khách có thể thanh toán bằng cách chuyển khoản vào một trong các tài khoản do công ty chỉ định
GIÁ DỊCH VỤ XE BAO GIA ĐÌNH 4 – 7 CHỖ |
||||
Xuất phát: CÀ MAU. Hotline: 0818.966.900 |
||||
Giá xe 1 chiều đi. Chiều về 20% |
||||
TT |
ĐỊA ĐIỂM ĐẾN |
4 CHỖ |
7 CHỖ |
KM |
1 |
Vũng Tàu |
3.750.000 |
4.500.000 |
375 |
2 |
Đồng Nai |
3.300.000 |
3.960.000 |
330 |
3 |
Bình Dương |
3.200.000 |
3.840.000 |
320 |
4 |
Sài Gòn |
3.000.000 |
3.600.000 |
300 |
5 |
Long An |
2.500.000 |
3.000.000 |
250 |
6 |
Tiền Giang |
2.440.000 |
2.928.000 |
244 |
7 |
Bến Tre |
2.250.000 |
2.700.000 |
225 |
8 |
Trà Vinh |
2.160.000 |
2.592.000 |
216 |
9 |
Vĩnh Long |
1.760.000 |
2.112.000 |
176 |
10 |
TP Cần Thơ |
1.460.000 |
1.752.000 |
146 |
11 |
Thới Lai |
1.440.000 |
1.728.000 |
144 |
12 |
Cờ Đỏ |
1.530.000 |
1.836.000 |
153 |
13 |
Thốt Nốt |
1.700.000 |
2.040.000 |
170 |
14 |
Cao Lãnh |
2.160.000 |
2.592.000 |
216 |
15 |
Sa Đéc |
1.930.000 |
2.316.000 |
193 |
16 |
TP Vị Thanh |
1.080.000 |
1.296.000 |
108 |
17 |
Một Ngàn |
1.220.000 |
1.464.000 |
122 |
18 |
Ngã Bảy |
1.120.000 |
1.344.000 |
112 |
19 |
Long Mỹ |
890.000 |
1.068.000 |
89 |
20 |
TP Long Xuyên |
1.800.000 |
2.160.000 |
180 |
21 |
Châu Đốc |
2.340.000 |
2.808.000 |
234 |
22 |
Nhà Bàng |
2.100.000 |
2.520.000 |
210 |
23 |
Tịnh Biên |
2.150.000 |
2.580.000 |
215 |
24 |
Chợ Mới |
2.040.000 |
2.448.000 |
204 |
25 |
Vàm Cống |
1.750.000 |
2.100.000 |
175 |
26 |
Rạch Giá |
1.230.000 |
1.476.000 |
123 |
27 |
Hà Tiên |
2.150.000 |
2.580.000 |
215 |
28 |
Kiên Lương |
1.940.000 |
2.328.000 |
194 |
29 |
Rạch Sỏi |
1.130.000 |
1.356.000 |
113 |
30 |
Minh Lương |
1.060.000 |
1.272.000 |
106 |
31 |
Vĩnh Thuận |
570.000 |
684.000 |
57 |
32 |
Sóc Trăng |
1.150.000 |
1.380.000 |
115 |
33 |
Đại Ngãi |
1.350.000 |
1.620.000 |
135 |
34 |
Trần Đề |
1.270.000 |
1.524.000 |
127 |
35 |
Mỹ Xuyên |
1.160.000 |
1.392.000 |
116 |
36 |
Vĩnh Châu |
980.000 |
1.176.000 |
98 |
37 |
Nhu Gia |
970.000 |
1.164.000 |
97 |
38 |
Phú Lộc |
820.000 |
984.000 |
82 |
39 |
Ngã Năm |
720.000 |
864.000 |
72 |
40 |
Bạc Liêu |
680.000 |
816.000 |
68 |
41 |
Mẹ Nam Hải |
750.000 |
900.000 |
75 |
42 |
Gành Hào |
680.000 |
816.000 |
68 |
43 |
Hồng Dân |
680.000 |
816.000 |
68 |
44 |
Hòa Bình |
580.000 |
696.000 |
58 |
45 |
Láng Tròn |
450.000 |
540.000 |
45 |
46 |
Phước Long |
450.000 |
540.000 |
45 |
47 |
Phó Sinh |
380.000 |
456.000 |
38 |
48 |
Giá Rai |
380.000 |
456.000 |
38 |
49 |
Hộ Phòng |
330.000 |
396.000 |
33 |
50 |
Tắc Sậy |
330.000 |
396.000 |
33 |
51 |
Cây Gừa |
280.000 |
336.000 |
28 |
52 |
Chủ Chí |
280.000 |
336.000 |
28 |
53 |
Đầm Dơi |
280.000 |
336.000 |
28 |
54 |
Thanh Tùng |
430.000 |
516.000 |
43 |
55 |
Tân Thuận |
430.000 |
516.000 |
43 |
56 |
Tân Tiến |
400.000 |
480.000 |
40 |
57 |
Bàu Sen |
370.000 |
444.000 |
37 |
58 |
Chà Là |
330.000 |
396.000 |
33 |
59 |
Đất Mũi |
1.070.000 |
1.284.000 |
107 |
60 |
Gạch Gốc |
700.000 |
840.000 |
70 |
61 |
Năm Căn |
560.000 |
672.000 |
56 |
62 |
Đầm Cùng |
450.000 |
540.000 |
45 |
63 |
Phú Tân |
550.000 |
660.000 |
55 |
64 |
Cái Đôi Vàm |
640.000 |
768.000 |
64 |
65 |
Cái Bát |
590.000 |
708.000 |
59 |
66 |
Vàm Đình |
450.000 |
540.000 |
45 |
67 |
Cái Nước |
350.000 |
420.000 |
35 |
68 |
Rau Dừa |
250.000 |
300.000 |
25 |
69 |
Cái Rắn |
170.000 |
204.000 |
17 |
70 |
Nhà Phấn |
120.000 |
144.000 |
12 |
71 |
U Minh |
450.000 |
540.000 |
45 |
72 |
Khánh Hội |
570.000 |
684.000 |
57 |
73 |
Khánh Lâm |
550.000 |
660.000 |
55 |
74 |
Trần Văn Thời |
360.000 |
432.000 |
36 |
75 |
Sông Đốc |
500.000 |
600.000 |
50 |
76 |
Đá Bạc |
480.000 |
576.000 |
48 |
77 |
Cơi Năm |
360.000 |
432.000 |
36 |
78 |
Thới Bình |
290.000 |
348.000 |
29 |
79 |
Tân Bằng |
470.000 |
564.000 |
47 |
80 |
Huyện Sử |
360.000 |
432.000 |
36 |
các tuyến xe phổ biến
vì sao nên chọn chúng tôi
Nhiều lựa chọn
Số lượng xe đa dạng, 4 chỗ đến 45 chỗ, xe đời mới hiện đại, tiện nghi, sạch sẽ
Giá cả cạnh tranh
Giá cả được niêm yết công khai và rẻ hơn tới 10% so với giá truyền thống
Thuận tiện
Dễ dàng tìm kiếm, so sánh và đặt chiếc xe như ý với chỉ vài click chuột
Tin cậy
Các xe đều có thời gian sử dụng dưới 3 năm và được bảo dưỡng thường xuyên
Hỗ trợ 24/7
Có nhân viên hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình sử dụng dịch vụ
Tài xế chất lượng
Tài xế được đào tạo bài bản và có nhiều năm kinh nghiệm, đảm bảo an toàn tuyệt đối